Nghĩa của từ torque trong tiếng Việt

torque trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

torque

US /tɔːrk/
UK /tɔːk/
"torque" picture

Danh từ

mô-men xoắn, lực xoắn

a twisting force that tends to cause rotation

Ví dụ:
The mechanic used a wrench to apply torque to the bolt.
Người thợ máy đã dùng cờ lê để tạo mô-men xoắn lên bu lông.
High engine torque is essential for towing heavy loads.
Mô-men xoắn động cơ cao là cần thiết để kéo tải nặng.

Động từ

siết chặt, tạo mô-men xoắn

to apply a twisting force to (something)

Ví dụ:
He carefully torqued the lug nuts to the specified setting.
Anh ấy cẩn thận siết chặt các đai ốc bánh xe đến cài đặt đã chỉ định.
The machine is designed to torque bolts automatically.
Máy được thiết kế để tự động siết chặt bu lông.
Từ đồng nghĩa: