Nghĩa của từ toothless trong tiếng Việt
toothless trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
toothless
US /ˈtuːθ.ləs/
UK /ˈtuːθ.ləs/
Tính từ
1.
móm, không có răng
lacking teeth
Ví dụ:
•
The toothless old man smiled at the children.
Ông lão móm mém mỉm cười với lũ trẻ.
•
Newborn babies are usually toothless.
Trẻ sơ sinh thường không có răng.
2.
vô thưởng vô phạt, không có hiệu lực
lacking genuine force or effectiveness
Ví dụ:
•
Critics described the new law as toothless.
Các nhà phê bình mô tả luật mới là vô thưởng vô phạt.
•
Without enforcement, the agreement is toothless.
Nếu không có sự cưỡng chế, thỏa thuận này sẽ không có hiệu lực.