Nghĩa của từ tomcat trong tiếng Việt

tomcat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tomcat

US /ˈtɑːm.kæt/
UK /ˈtɒm.kæt/

Danh từ

mèo đực

a male cat

Ví dụ:
Our neighbor's big orange tomcat often roams into our garden.
Con mèo đực màu cam lớn của hàng xóm chúng tôi thường lang thang vào vườn.
The stray tomcat was looking for food near the restaurant.
Con mèo đực hoang đang tìm thức ăn gần nhà hàng.