Nghĩa của từ tokay trong tiếng Việt

tokay trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tokay

US /ˈtoʊkaɪ/
UK /ˈtəʊ.kaɪ/
"tokay" picture

Danh từ

1.

Tokay

a sweet, amber-colored wine from the Tokaj region of Hungary, made from grapes affected by noble rot

Ví dụ:
We celebrated with a rare bottle of Tokay.
Chúng tôi đã ăn mừng bằng một chai Tokay quý hiếm.
The dessert wine was a rich, golden Tokay.
Rượu tráng miệng là một loại Tokay vàng óng, đậm đà.
2.

nho Tokay

a type of grape used to make Tokay wine, primarily Furmint and Hárslevelű varieties

Ví dụ:
The unique flavor comes from the Tokay grapes.
Hương vị độc đáo đến từ nho Tokay.
Only certain Tokay grape varieties are permitted for the wine.
Chỉ một số giống nho Tokay nhất định mới được phép dùng để làm rượu.