Nghĩa của từ "to be" trong tiếng Việt
"to be" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
to be
US /tə biː/
UK /tə biː/
Trợ động từ
1.
là, có, được
to exist or happen
Ví dụ:
•
I want to be happy.
Tôi muốn được hạnh phúc.
•
The meeting is to be held tomorrow.
Cuộc họp sẽ được tổ chức vào ngày mai.
2.
là, đang
used as an auxiliary verb to form tenses, moods, and voices
Ví dụ:
•
She is reading a book.
Cô ấy đang đọc sách.
•
They were playing soccer.
Họ đang chơi bóng đá.
Động từ
là, trở thành
used to indicate identity or a characteristic
Ví dụ:
•
She wants to be a doctor.
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ.
•
He seems to be tired.
Anh ấy dường như đang mệt mỏi.