Nghĩa của từ tizzy trong tiếng Việt
tizzy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tizzy
US /ˈtɪz.i/
UK /ˈtɪz.i/
Danh từ
sự lo lắng, sự bối rối, sự kích động
a state of nervous excitement or agitation
Ví dụ:
•
She got herself into a real tizzy over the upcoming exam.
Cô ấy đã trở nên rất lo lắng về kỳ thi sắp tới.
•
Don't get all in a tizzy about it; it's not that serious.
Đừng quá lo lắng về chuyện đó; nó không nghiêm trọng đến thế đâu.