Nghĩa của từ tittle trong tiếng Việt
tittle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tittle
US /ˈtɪt̬.əl/
UK /ˈtɪt.əl/
Danh từ
1.
một chút, một tí
a tiny amount or part of something
Ví dụ:
•
He didn't care a tittle about her opinion.
Anh ta không quan tâm một chút nào đến ý kiến của cô ấy.
•
Not one tittle of evidence was found to support his claim.
Không tìm thấy một chút bằng chứng nào để ủng hộ tuyên bố của anh ta.
2.
chấm, nét nhỏ
a small stroke or dot, especially one used in writing or printing
Ví dụ:
•
The careful scribe ensured every tittle and jot was perfectly placed.
Người sao chép cẩn thận đảm bảo mọi chấm và nét đều được đặt hoàn hảo.
•
The old manuscript was so faded that it was hard to distinguish every tittle.
Bản thảo cũ đã phai màu đến mức khó phân biệt từng chấm.
Từ liên quan: