Nghĩa của từ titian trong tiếng Việt
titian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
titian
US /ˈtɪʃ.ən/
UK /ˈtɪʃ.ən/
Danh từ
màu Titian, màu nâu đỏ vàng
a reddish-golden brown color, named after the hair color frequently depicted in paintings by the Venetian artist Titian
Ví dụ:
•
Her hair was a beautiful shade of Titian.
Tóc cô ấy có màu Titian tuyệt đẹp.
•
The painting featured a woman with flowing Titian hair.
Bức tranh khắc họa một người phụ nữ với mái tóc màu Titian bồng bềnh.
Tính từ
màu Titian, nâu đỏ vàng
of a reddish-golden brown color
Ví dụ:
•
She had striking Titian hair that caught the light.
Cô ấy có mái tóc màu Titian nổi bật bắt sáng.
•
The artist used a rich Titian pigment for the woman's gown.
Người nghệ sĩ đã sử dụng một loại màu Titian đậm cho chiếc váy của người phụ nữ.