Nghĩa của từ tiresome trong tiếng Việt

tiresome trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tiresome

US /ˈtaɪr.səm/
UK /ˈtaɪə.səm/
"tiresome" picture

Tính từ

mệt mỏi, phiền hà, chán ngắt

causing one to feel bored, annoyed, or impatient

Ví dụ:
He has a tiresome habit of interrupting everyone.
Anh ta có thói quen phiền phức là hay ngắt lời mọi người.
The long journey was tiresome and dull.
Chuyến hành trình dài thật mệt mỏi và buồn tẻ.