Nghĩa của từ tirade trong tiếng Việt
tirade trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tirade
US /ˈtaɪ.reɪd/
UK /taɪˈreɪd/
Danh từ
bài diễn văn dài, lời chỉ trích gay gắt
a long, angry speech of criticism or accusation
Ví dụ:
•
The politician launched into a furious tirade against his opponents.
Chính trị gia đã bắt đầu một bài diễn văn giận dữ chống lại đối thủ của mình.
•
She endured a lengthy tirade from her boss about her performance.
Cô ấy đã phải chịu đựng một bài diễn văn dài từ sếp về hiệu suất làm việc của mình.