Nghĩa của từ tinsel trong tiếng Việt
tinsel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tinsel
US /ˈtɪn.səl/
UK /ˈtɪn.səl/
Danh từ
1.
kim tuyến, dây kim tuyến
a form of decoration consisting of thin strips of shiny metal foil, typically used at Christmas
Ví dụ:
•
We decorated the Christmas tree with colorful tinsel.
Chúng tôi trang trí cây thông Noel bằng kim tuyến đầy màu sắc.
•
The old tinsel was tangled and faded.
Kim tuyến cũ bị rối và phai màu.
2.
vẻ hào nhoáng, thứ phù phiếm
something that is superficially attractive but of little real worth
Ví dụ:
•
All that glitters is not gold; sometimes it's just cheap tinsel.
Không phải tất cả những gì lấp lánh đều là vàng; đôi khi nó chỉ là vẻ hào nhoáng rẻ tiền.
•
His promises were all just tinsel, with no real substance.
Những lời hứa của anh ta chỉ là vẻ hào nhoáng, không có giá trị thực sự.
Động từ
trang trí bằng kim tuyến
decorate with tinsel
Ví dụ:
•
They spent the evening tinseling the entire house for the party.
Họ đã dành cả buổi tối để trang trí toàn bộ ngôi nhà bằng kim tuyến cho bữa tiệc.
•
The children loved to tinsel their bikes for the parade.
Những đứa trẻ thích trang trí xe đạp của mình bằng kim tuyến cho cuộc diễu hành.