Nghĩa của từ tinged trong tiếng Việt
tinged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tinged
US /tɪndʒd/
UK /tɪndʒd/
Tính từ
1.
pha màu, có sắc thái
colored slightly with a particular shade or hue
Ví dụ:
•
The sky was tinged with orange and pink at sunset.
Bầu trời pha màu cam và hồng lúc hoàng hôn.
•
Her hair had a slight reddish tinge.
Tóc cô ấy có một chút sắc đỏ.
2.
pha, mang sắc thái
having a slight emotional quality or characteristic
Ví dụ:
•
His voice was tinged with sadness.
Giọng anh ấy pha chút buồn bã.
•
The news was tinged with a sense of hope.
Tin tức pha một chút hy vọng.
Từ liên quan: