Nghĩa của từ timepiece trong tiếng Việt
timepiece trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
timepiece
US /ˈtaɪm.piːs/
UK /ˈtaɪm.piːs/
Danh từ
đồng hồ, thiết bị đo thời gian
a clock or watch
Ví dụ:
•
He inherited a beautiful antique timepiece from his grandfather.
Anh ấy thừa hưởng một chiếc đồng hồ cổ đẹp từ ông nội.
•
The old tower clock is a magnificent timepiece.
Chiếc đồng hồ tháp cổ là một kiệt tác.