Nghĩa của từ ticker trong tiếng Việt

ticker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ticker

US /ˈtɪk.ɚ/
UK /ˈtɪk.ər/

Danh từ

1.

bảng tin điện tử, máy điện báo

a device that prints out information, especially stock prices, on a long strip of paper

Ví dụ:
The latest stock prices scrolled across the news ticker.
Giá cổ phiếu mới nhất cuộn trên bảng tin điện tử.
A stock ticker provides real-time updates on market activity.
Một bảng điện tử chứng khoán cung cấp cập nhật thời gian thực về hoạt động thị trường.
2.

tim

a person's heart (used informally)

Ví dụ:
My old ticker isn't what it used to be.
Trái tim già của tôi không còn như xưa nữa.
He felt a flutter in his ticker when he saw her.
Anh ấy cảm thấy tim mình đập nhanh khi nhìn thấy cô ấy.