Nghĩa của từ thwack trong tiếng Việt
thwack trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
thwack
US /θwæk/
UK /θwæk/
Danh từ
đập mạnh
the short, loud sound of something like a stick hitting a surface:
Ví dụ:
•
I heard the thwack of the whip against the horse's side.