Nghĩa của từ thumbnail trong tiếng Việt
thumbnail trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
thumbnail
US /ˈθʌm.neɪl/
UK /ˈθʌm.neɪl/
Danh từ
1.
móng tay cái
the nail of the thumb
Ví dụ:
•
She bit her thumbnail nervously.
Cô ấy cắn móng tay cái một cách lo lắng.
•
He had a small cut on his thumbnail.
Anh ấy có một vết cắt nhỏ trên móng tay cái.
2.
hình thu nhỏ, ảnh xem trước
a small image representing a larger image or video, used for quick viewing or navigation
Ví dụ:
•
Click on the thumbnail to see the full-size picture.
Nhấp vào hình thu nhỏ để xem ảnh kích thước đầy đủ.
•
The video platform automatically generates thumbnails for uploaded content.
Nền tảng video tự động tạo hình thu nhỏ cho nội dung đã tải lên.