Nghĩa của từ thrower trong tiếng Việt
thrower trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
thrower
US /ˈθroʊ.ər/
UK /ˈθrəʊ.ər/
Danh từ
người ném, máy ném
a person or thing that throws something
Ví dụ:
•
He is a skilled javelin thrower.
Anh ấy là một vận động viên ném lao lành nghề.
•
The machine acts as a ball thrower for batting practice.
Máy hoạt động như một máy ném bóng để luyện tập đánh bóng.