Nghĩa của từ threw trong tiếng Việt
threw trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
threw
US /θruː/
UK /θruː/
Thì quá khứ
ném, quăng
past tense of 'throw'
Ví dụ:
•
He threw the ball to his dog.
Anh ấy đã ném quả bóng cho con chó của mình.
•
She threw her old clothes away.
Cô ấy đã vứt bỏ quần áo cũ của mình.
Từ liên quan: