Nghĩa của từ thoughtlessly trong tiếng Việt
thoughtlessly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
thoughtlessly
US /ˈθɑːt.ləs.li/
UK /ˈθɔːt.ləs.li/
Trạng từ
thiếu suy nghĩ, vô tâm
without consideration of the consequences or the feelings of others
Ví dụ:
•
He thoughtlessly tossed his cigarette butt on the dry grass.
Anh ta đã thiếu suy nghĩ ném mẩu thuốc lá xuống bãi cỏ khô.
•
She thoughtlessly made a comment that hurt her friend's feelings.
Cô ấy đã vô ý đưa ra một lời nhận xét làm tổn thương cảm xúc của bạn mình.