Nghĩa của từ thoughtfully trong tiếng Việt
thoughtfully trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
thoughtfully
US /ˈθɑːt.fəl.i/
UK /ˈθɔːt.fəl.i/
Trạng từ
1.
đầy suy tư, một cách chu đáo
in a way that shows careful consideration or reflection
Ví dụ:
•
She paused thoughtfully before answering the difficult question.
Cô ấy dừng lại đầy suy tư trước khi trả lời câu hỏi khó.
•
He stroked his beard thoughtfully as he listened to the proposal.
Anh ấy vuốt râu đầy suy tư khi lắng nghe đề xuất.
2.
chu đáo, tử tế
in a way that shows consideration for the needs of other people
Ví dụ:
•
He thoughtfully brought her a cup of tea when she looked tired.
Anh ấy chu đáo mang cho cô ấy một tách trà khi cô ấy trông mệt mỏi.
•
The host had thoughtfully prepared vegetarian options for the guests.
Chủ nhà đã chu đáo chuẩn bị các lựa chọn ăn chay cho khách.