Nghĩa của từ thinly trong tiếng Việt
thinly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
thinly
US /ˈθɪn.li/
UK /ˈθɪn.li/
Trạng từ
1.
mỏng, lưa thưa
in a way that is not thick or dense
Ví dụ:
•
Slice the vegetables thinly for the salad.
Thái rau mỏng cho món salad.
•
The ice was spread thinly over the lake.
Băng trải mỏng trên mặt hồ.
2.
lưa thưa, ít ỏi
with little or no covering; sparsely
Ví dụ:
•
His hair was growing thinly on top.
Tóc anh ấy mọc lưa thưa ở đỉnh đầu.
•
The forest was thinly populated with trees.
Rừng có cây cối mọc thưa thớt.
3.
mong manh, thiếu thuyết phục
with little justification or credibility
Ví dụ:
•
His argument was thinly supported by evidence.
Lập luận của anh ấy được hỗ trợ mong manh bởi bằng chứng.
•
The story was thinly disguised as fiction.
Câu chuyện được ngụy trang mong manh dưới dạng hư cấu.