Nghĩa của từ thinkable trong tiếng Việt

thinkable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

thinkable

US /ˈθɪŋ.kə.bəl/
UK /ˈθɪŋ.kə.bəl/

Tính từ

có thể nghĩ đến, có thể tưởng tượng được

capable of being thought of or imagined; conceivable

Ví dụ:
It's hardly thinkable that he would betray his own family.
Thật khó tưởng tượng rằng anh ta sẽ phản bội gia đình mình.
Every thinkable option was considered before making a decision.
Mọi lựa chọn có thể nghĩ đến đã được xem xét trước khi đưa ra quyết định.