Nghĩa của từ thickly trong tiếng Việt

thickly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

thickly

US /ˈθɪk.li/
UK /ˈθɪk.li/
"thickly" picture

Trạng từ

1.

dày, đậm đặc

with a large distance between opposite sides or surfaces; not thin

Ví dụ:
The walls were thickly insulated to keep out the cold.
Các bức tường được cách nhiệt dày để chống lạnh.
She spread the butter thickly on the toast.
Cô ấy phết bơ dày lên bánh mì nướng.
2.

dày đặc, nặng nề

in a way that is difficult to see through; densely

Ví dụ:
The fog lay thickly over the valley.
Sương mù bao phủ thung lũng dày đặc.
The air was thickly polluted with smoke.
Không khí bị ô nhiễm nặng nề bởi khói.
3.

khó nghe, nặng, ngu ngốc

in a way that suggests a lack of intelligence or sophistication; stupidly

Ví dụ:
He spoke thickly, as if he had a cold.
Anh ấy nói khó nghe, như thể bị cảm lạnh.
His accent was so thickly pronounced that it was hard to understand.
Giọng của anh ấy quá nặng nên rất khó hiểu.