Nghĩa của từ thiamine trong tiếng Việt
thiamine trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
thiamine
US /ˈθaɪ.ə.miːn/
UK /ˈθaɪ.ə.miːn/
Danh từ
thiamine, vitamin B1
a vitamin of the B complex, found in many foods and essential for carbohydrate metabolism and normal nerve function. A deficiency of thiamine causes beriberi.
Ví dụ:
•
Whole grains are a good source of thiamine.
Ngũ cốc nguyên hạt là nguồn cung cấp thiamine tốt.
•
A lack of thiamine can lead to neurological problems.
Thiếu thiamine có thể dẫn đến các vấn đề thần kinh.
Từ liên quan: