Nghĩa của từ "there is no time like the present" trong tiếng Việt
"there is no time like the present" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
there is no time like the present
US /ðɛr ɪz noʊ taɪm laɪk ðə ˈprɛz.ənt/
UK /ðeə rɪz nəʊ taɪm laɪk ðə ˈprez.ənt/
Thành ngữ
không có thời điểm nào tốt hơn hiện tại, việc hôm nay chớ để ngày mai
said to mean that you should do something now rather than waiting until later
Ví dụ:
•
I was going to wait until tomorrow to start my diet, but there is no time like the present.
Tôi đã định đợi đến ngày mai mới bắt đầu ăn kiêng, nhưng không có thời điểm nào tốt hơn hiện tại.
•
Why don't you call her now? There is no time like the present.
Tại sao bạn không gọi cho cô ấy ngay bây giờ? Việc hôm nay chớ để ngày mai.