Nghĩa của từ "the outback" trong tiếng Việt

"the outback" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

the outback

US /ði ˈaʊt.bæk/
UK /ði ˈaʊt.bæk/
"the outback" picture

Danh từ

vùng hẻo lánh của Úc

the remote and usually uninhabited inland regions of Australia

Ví dụ:
They spent three months traveling through the outback.
Họ đã dành ba tháng để du lịch qua vùng hẻo lánh của Úc.
Life in the outback can be very harsh due to the extreme heat.
Cuộc sống ở vùng hẻo lánh có thể rất khắc nghiệt do cái nóng cực độ.