Nghĩa của từ "the man who has once been bitten by a snake, fears every piece of rope" trong tiếng Việt

"the man who has once been bitten by a snake, fears every piece of rope" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

the man who has once been bitten by a snake, fears every piece of rope

US /ðə mæn huː hæz wʌns biːn ˈbɪt.ən baɪ ə sneɪk, fɪrz ˈev.ri piːs əv roʊp/
UK /ðə mæn huː hæz wʌns biːn ˈbɪt.ən baɪ ə sneɪk, fɪəz ˈev.ri piːs əv rəʊp/
"the man who has once been bitten by a snake, fears every piece of rope" picture

Thành ngữ

con chim bị thương sợ cành cong, hễ bị rắn cắn một lần là sợ cả khúc dây thừng

a person who has had a bad experience becomes overly cautious or fearful in similar situations

Ví dụ:
After his first business failed, he was hesitant to invest again; the man who has once been bitten by a snake, fears every piece of rope.
Sau khi công việc kinh doanh đầu tiên thất bại, anh ấy đã ngần ngại đầu tư lần nữa; đúng là con chim bị thương sợ cành cong.
She refuses to date anyone after her divorce, proving that the man who has once been bitten by a snake, fears every piece of rope.
Cô ấy từ chối hẹn hò với bất kỳ ai sau khi ly hôn, minh chứng cho câu con chim bị thương sợ cành cong.