Nghĩa của từ "the cat would eat fish, but would not wet her feet" trong tiếng Việt

"the cat would eat fish, but would not wet her feet" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

the cat would eat fish, but would not wet her feet

US /ðə kæt wʊd iːt fɪʃ, bʌt wʊd nɑːt wet hɜːr fiːt/
UK /ðə kæt wʊd iːt fɪʃ, bʌt wʊd nɒt wet hə fiːt/
"the cat would eat fish, but would not wet her feet" picture

Thành ngữ

muốn ăn cá nhưng không muốn ướt chân

used to describe someone who wants the benefits of something but is unwilling to take the risks or do the hard work involved

Ví dụ:
He wants a promotion without working overtime; the cat would eat fish, but would not wet her feet.
Anh ta muốn thăng chức mà không muốn làm thêm giờ; đúng là muốn ăn cá nhưng không muốn ướt chân.
You can't start a business if you're afraid of losing money; remember, the cat would eat fish, but would not wet her feet.
Bạn không thể khởi nghiệp nếu sợ mất tiền; hãy nhớ rằng, muốn ăn cá thì phải chấp nhận ướt chân.