Nghĩa của từ "the brunt of" trong tiếng Việt
"the brunt of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
the brunt of
US /ðə brʌnt ʌv/
UK /ðə brʌnt ʌv/
Thành ngữ
hậu quả nặng nề nhất của, gánh chịu chính
the main force or impact of something unpleasant
Ví dụ:
•
The small businesses bore the brunt of the economic downturn.
Các doanh nghiệp nhỏ phải gánh chịu hậu quả nặng nề nhất của suy thoái kinh tế.
•
She always takes the brunt of his anger.
Cô ấy luôn phải chịu hậu quả nặng nề nhất từ cơn giận của anh ta.