Nghĩa của từ "the breadline" trong tiếng Việt
"the breadline" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
the breadline
US /ˈbrɛdˌlaɪn/
UK /ˈbrɛdˌlaɪn/
Danh từ
mức nghèo khổ, ngưỡng sống tối thiểu
the level of income at which a person or family is considered to be very poor and in need of help
Ví dụ:
•
Many families are living on the breadline due to rising costs.
Nhiều gia đình đang sống ở mức nghèo khổ do chi phí tăng cao.
•
He lost his job and is now close to the breadline.
Anh ấy mất việc và giờ đang gần đến mức nghèo khổ.