Nghĩa của từ th trong tiếng Việt
th trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
th
US /ðə/
UK /ðə/
Mạo từ
1.
cái, chiếc, những
used to refer to a specific person or thing already mentioned or known, or to a person or thing that is unique
Ví dụ:
•
Please pass me the book on the table.
Làm ơn đưa cho tôi cuốn sách trên bàn.
•
The sun is shining brightly today.
Mặt trời đang chiếu sáng rực rỡ hôm nay.
2.
cái, chiếc, những
used to refer to a class of people or things
Ví dụ:
•
The rich often get richer.
Người giàu thường trở nên giàu có hơn.
•
The whale is a mammal.
Cá voi là một loài động vật có vú.