Nghĩa của từ Tex-Mex trong tiếng Việt
Tex-Mex trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Tex-Mex
US /ˌteksˈmeks/
UK /ˌteksˈmeks/
Danh từ
Tex-Mex, ẩm thực Tex-Mex
a regional cuisine that blends food products and culinary traditions of Texas and Mexico
Ví dụ:
•
We had delicious Tex-Mex for dinner last night.
Tối qua chúng tôi đã ăn món Tex-Mex rất ngon.
•
This restaurant specializes in authentic Tex-Mex dishes.
Nhà hàng này chuyên về các món Tex-Mex chính thống.
Từ đồng nghĩa:
Tính từ
Tex-Mex, thuộc về Tex-Mex
relating to or characteristic of Tex-Mex cuisine or culture
Ví dụ:
•
The band played lively Tex-Mex music.
Ban nhạc đã chơi nhạc Tex-Mex sôi động.
•
She decorated her kitchen with a Tex-Mex theme.
Cô ấy trang trí nhà bếp theo phong cách Tex-Mex.