Nghĩa của từ tethering trong tiếng Việt

tethering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tethering

US /ˈteð.ɚ.ɪŋ/
UK /ˈteð.ər.ɪŋ/

Danh từ

1.

buộc, neo giữ

the action of tying an animal with a rope or chain to restrict its movement

Ví dụ:
The farmer was busy with the tethering of his horses.
Người nông dân đang bận rộn với việc buộc ngựa của mình.
Strict regulations are in place regarding the tethering of pets.
Có những quy định nghiêm ngặt về việc buộc thú cưng.
2.

chia sẻ kết nối, phát Wi-Fi

the use of a mobile phone as a modem to connect a computer or other device to the internet

Ví dụ:
I used my phone's tethering feature to get online with my laptop.
Tôi đã sử dụng tính năng chia sẻ kết nối của điện thoại để truy cập internet bằng máy tính xách tay của mình.
Many mobile carriers offer data plans that include free tethering.
Nhiều nhà mạng di động cung cấp các gói dữ liệu bao gồm chia sẻ kết nối miễn phí.
Từ liên quan: