Nghĩa của từ terrarium trong tiếng Việt

terrarium trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

terrarium

US /təˈrer.i.əm/
UK /təˈreə.ri.əm/
"terrarium" picture

Danh từ

bể nuôi cảnh, hộp kính trồng cây

a sealed transparent container in which plants and sometimes small animals are kept

Ví dụ:
She created a beautiful miniature garden inside a glass terrarium.
Cô ấy đã tạo ra một khu vườn thu nhỏ tuyệt đẹp bên trong một bể nuôi cảnh bằng kính.
The lizard lives comfortably in its spacious terrarium.
Con thằn lằn sống thoải mái trong bể nuôi cảnh rộng rãi của nó.