Nghĩa của từ tenth trong tiếng Việt
tenth trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tenth
US /tenθ/
UK /tenθ/
Số thứ tự
thứ mười
constituting number ten in a sequence; 10th
Ví dụ:
•
She finished tenth in the race.
Cô ấy về thứ mười trong cuộc đua.
•
This is the tenth time I've told you.
Đây là lần thứ mười tôi nói với bạn.
Danh từ
một phần mười
one of ten equal parts of something
Ví dụ:
•
A tenth of the population lives in poverty.
Một phần mười dân số sống trong cảnh nghèo đói.
•
He gave a tenth of his earnings to charity.
Anh ấy đã quyên góp một phần mười thu nhập của mình cho từ thiện.