Nghĩa của từ tenderfoot trong tiếng Việt
tenderfoot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tenderfoot
US /ˈten.dər.fʊt/
UK /ˈten.dər.fʊt/
Danh từ
người mới, lính mới
a newcomer, especially one unaccustomed to the hardships of outdoor life or a particular job
Ví dụ:
•
The experienced hikers laughed at the tenderfoot struggling with his heavy backpack.
Những người đi bộ đường dài có kinh nghiệm đã cười nhạo người mới đang vật lộn với chiếc ba lô nặng nề của mình.
•
He was a real tenderfoot when he first joined the construction crew.
Anh ấy là một người mới thực sự khi lần đầu tiên gia nhập đội xây dựng.