Nghĩa của từ tenancy trong tiếng Việt
tenancy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tenancy
US /ˈten.ən.si/
UK /ˈten.ən.si/
Danh từ
1.
quyền thuê, thời hạn thuê
the occupation of land or property as a tenant
Ví dụ:
•
The family held the tenancy for over fifty years.
Gia đình đã giữ quyền thuê hơn năm mươi năm.
•
They are seeking to renew their tenancy agreement.
Họ đang tìm cách gia hạn hợp đồng thuê nhà của mình.
2.
thời hạn thuê, thời gian thuê
the period of a tenant's occupancy
Ví dụ:
•
At the end of the tenancy, the property must be vacated.
Khi kết thúc thời hạn thuê, tài sản phải được trả lại.
•
The landlord offered a short-term tenancy.
Chủ nhà đã đề nghị một hợp đồng thuê ngắn hạn.