Nghĩa của từ tenable trong tiếng Việt
tenable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tenable
US /ˈten.ə.bəl/
UK /ˈten.ə.bəl/
Tính từ
1.
có thể bảo vệ được, đứng vững
able to be maintained or defended against attack or objection
Ví dụ:
•
His theory is no longer tenable in light of the new evidence.
Lý thuyết của ông không còn đứng vững được nữa trước những bằng chứng mới.
•
The position of the army was no longer tenable.
Vị trí của quân đội không còn có thể giữ vững được nữa.
2.
có thời hạn, có hiệu lực
able to be held or used (of an office, post, or scholarship) for a specified period
Ví dụ:
•
The fellowship is tenable for three years.
Học bổng này có thời hạn trong ba năm.
•
The post is tenable from the beginning of the next academic year.
Vị trí này có hiệu lực từ đầu năm học tới.