Nghĩa của từ temerity trong tiếng Việt

temerity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

temerity

US /təˈmer.ə.t̬i/
UK /təˈmer.ə.ti/
"temerity" picture

Danh từ

sự táo bạo, sự liều lĩnh, sự trơ tráo

excessive confidence or boldness; audacity

Ví dụ:
No one had the temerity to question his decision.
Không ai có đủ sự táo bạo liều lĩnh để nghi ngờ quyết định của ông ta.
He had the temerity to ask for a raise after being late every day.
Anh ta đã có sự trơ tráo khi đòi tăng lương sau khi đi muộn mỗi ngày.