Nghĩa của từ teleshopping trong tiếng Việt

teleshopping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

teleshopping

US /ˈtel.iˌʃɑːp.ɪŋ/
UK /ˈtelɪˌʃɒpɪŋ/
"teleshopping" picture

Danh từ

mua sắm qua truyền hình, bán hàng qua truyền hình

the activity of buying goods or services from a television channel that broadcasts information about them and takes orders by telephone or online

Ví dụ:
She bought the new kitchen gadget through teleshopping.
Cô ấy đã mua thiết bị nhà bếp mới qua mua sắm qua truyền hình.
Many people prefer teleshopping for its convenience.
Nhiều người thích mua sắm qua truyền hình vì sự tiện lợi của nó.
Từ đồng nghĩa: