Nghĩa của từ telepathy trong tiếng Việt
telepathy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
telepathy
US /təˈlep.ə.θi/
UK /təˈlep.ə.θi/
Danh từ
thần giao cách cảm
the supposed communication of thoughts or ideas by means other than the known senses
Ví dụ:
•
She claimed to have experienced telepathy with her twin sister.
Cô ấy tuyên bố đã trải nghiệm thần giao cách cảm với em gái song sinh của mình.
•
Some people believe telepathy is a real phenomenon.
Một số người tin rằng thần giao cách cảm là một hiện tượng có thật.
Từ đồng nghĩa: