Nghĩa của từ telecommute trong tiếng Việt

telecommute trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

telecommute

US /ˈtel.ə.kə.mjuːt/
UK /ˌtel.ɪ.kəˈmjuːt/
"telecommute" picture

Động từ

làm việc từ xa, làm việc tại nhà

to work from home, making use of the internet, email, and the telephone

Ví dụ:
Many employees now telecommute several days a week.
Nhiều nhân viên hiện nay làm việc từ xa vài ngày một tuần.
She decided to telecommute to avoid the long daily commute.
Cô ấy quyết định làm việc từ xa để tránh việc đi lại hàng ngày dài.