Nghĩa của từ teetotaller trong tiếng Việt

teetotaller trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

teetotaller

US /ˌtiːˈtoʊ.təl.ər/
UK /ˌtiːˈtəʊtələ/
"teetotaller" picture

Danh từ

người kiêng rượu, người không uống rượu

a person who never drinks alcohol

Ví dụ:
My grandmother has been a teetotaller her entire life.
Bà tôi đã là một người kiêng rượu suốt đời.
He decided to become a teetotaller for health reasons.
Anh ấy quyết định trở thành một người kiêng rượu vì lý do sức khỏe.
Từ đồng nghĩa: