Nghĩa của từ teetotal trong tiếng Việt

teetotal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

teetotal

US /ˌtiːˈtoʊ.təl/
UK /ˌtiːˈtəʊ.təl/
"teetotal" picture

Tính từ

kiêng rượu, không uống rượu

relating to or characterized by abstinence from alcohol

Ví dụ:
He's been teetotal for five years now.
Anh ấy đã kiêng rượu được năm năm rồi.
The organization promotes a teetotal lifestyle.
Tổ chức này thúc đẩy lối sống kiêng rượu.
Từ trái nghĩa:

Danh từ

người kiêng rượu, người không uống rượu

a person who never drinks alcohol

Ví dụ:
My grandmother was a lifelong teetotaler.
Bà tôi là một người kiêng rượu suốt đời.
He became a teetotaler after experiencing health issues.
Anh ấy trở thành một người kiêng rượu sau khi gặp vấn đề sức khỏe.
Từ trái nghĩa: