Nghĩa của từ teeming trong tiếng Việt

teeming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

teeming

US /ˈtiː.mɪŋ/
UK /ˈtiː.mɪŋ/

Tính từ

đầy ắp, nhung nhúc, tấp nập

full of things; abounding or swarming with something

Ví dụ:
The rainforest is teeming with exotic wildlife.
Rừng nhiệt đới đầy ắp các loài động vật hoang dã kỳ lạ.
The city streets were teeming with people during the festival.
Các con phố thành phố đông đúc người trong suốt lễ hội.