Nghĩa của từ teased trong tiếng Việt
teased trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
teased
US /tiːzd/
UK /tiːzd/
Động từ
1.
trêu chọc, chọc ghẹo
make fun of or attempt to provoke (a person or animal) in a playful or unkind way
Ví dụ:
•
The children teased the cat with a feather.
Những đứa trẻ trêu chọc con mèo bằng một chiếc lông vũ.
•
He was often teased about his red hair.
Anh ấy thường bị trêu chọc vì mái tóc đỏ của mình.
2.
đánh rối, làm phồng
to comb (hair) with a back-combing motion to create volume
Ví dụ:
•
She teased her hair to give it more body.
Cô ấy đánh rối tóc để tạo độ phồng.
•
His hair was heavily teased in the 80s.
Tóc của anh ấy được đánh rối rất nhiều vào những năm 80.