Nghĩa của từ teary trong tiếng Việt
teary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
teary
US /ˈtɪr.i/
UK /ˈtɪə.ri/
Tính từ
chảy nước mắt
crying or likely to cry:
Ví dụ:
•
The actress was pictured looking teary on the movie set.