Nghĩa của từ taxidermy trong tiếng Việt

taxidermy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

taxidermy

US /ˈtæk.sɪ.dɝː.mi/
UK /ˈtæk.sɪ.dɜː.mi/
"taxidermy" picture

Danh từ

nghệ thuật nhồi xác động vật, thuật nhồi bông

the art of preparing, stuffing, and mounting the skins of animals with lifelike effect

Ví dụ:
He has a keen interest in taxidermy and has several mounted deer heads.
Anh ấy rất quan tâm đến nghệ thuật nhồi xác động vật và có vài chiếc đầu hươu được gắn trên tường.
The museum features a collection of Victorian taxidermy.
Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập mẫu vật nhồi xác từ thời Victoria.