Nghĩa của từ tat trong tiếng Việt
tat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tat
US /tæt/
UK /tæt/
Danh từ
rác rưởi, đồ rẻ tiền, đồ vô giá trị
rubbish; trash
Ví dụ:
•
I need to clear out all this old tat from the garage.
Tôi cần dọn dẹp tất cả những thứ rác rưởi cũ này khỏi nhà để xe.
•
The market was full of cheap tat.
Chợ đầy những món đồ rẻ tiền.
Động từ
làm ren, đan ren
to make lace by looping and knotting thread with a small shuttle
Ví dụ:
•
My grandmother used to tat beautiful doilies.
Bà tôi từng làm ren những chiếc khăn trải bàn đẹp.
•
She spent hours learning to tat intricate patterns.
Cô ấy đã dành hàng giờ để học làm ren các họa tiết phức tạp.
Từ liên quan: