Nghĩa của từ tarry trong tiếng Việt

tarry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tarry

US /ˈter.i/
UK /ˈtær.i/

Động từ

chần chừ, nán lại, trì hoãn

to delay in coming or going; to linger or wait

Ví dụ:
Don't tarry too long, we need to leave soon.
Đừng chần chừ quá lâu, chúng ta cần đi sớm.
She decided to tarry a while longer to enjoy the sunset.
Cô ấy quyết định nán lại thêm một lúc để ngắm hoàng hôn.